THƯ MỜI BÁO GIÁ
Thuê đơn vị cung cấp dịch vụ tư vấn Lập báo cáo quan trắc chất lượng môi trường bệnh viện năm 2026
Kính gửi: Quý đơn vị
Căn cứ Quyết định số 163/QĐ-BVTT ngày 16/03/2026 của Bệnh viện Tâm thần Mỹ Đức về việc phê duyệt danh mục Thuê đơn vị cung cấp dịch vụ tư vấn Lập báo cáo quan trắc chất lượng môi trường bệnh viện năm 2026;
Căn cứ Biên bản họp Hội đồng khoa học công nghệ mua sắm vật tư tài sản trang thiết bị, xây dựng sửa chữa cơ sở vật chất bệnh viện ngày 16/03/2026 về việc thống nhất danh mục Thuê đơn vị cung cấp dịch vụ tư vấn Lập báo cáo quan trắc chất lượng môi trường bệnh viện năm 2026.
Bệnh viện Tâm thần Mỹ Đức đang triển khai thực hiện gói thầu “Thuê đơn vị cung cấp dịch vụ tư vấn Lập báo cáo quan trắc chất lượng môi trường bệnh viện năm 2026” thuộc dự toán mua sắm thường xuyên của đơn vị. Bệnh viện Tâm thần Mỹ Đức trân trọng kính mời Quý các đơn vị có đủ năng lực, kinh nghiệm cung cấp báo giá cho dự toán thực hiện gói thầu trên, cụ thể như sau:
- Thông tin về nội dung báo giá
- Mục đích báo giá: Làm căn cứ để xây dựng dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu.
- Đơn vị mời báo giá: Bệnh viện Tâm thần Mỹ Đức.
Địa chỉ: Thôn Phù Yên – Xã Phúc Sơn – TP Hà Nội.
Số điện thoại: 02433 771 203.
- Hình thức báo giá:
– Bản cứng (Có đóng dấu): Nhận trực tiếp hoặc qua đường bưu điện tại địa chỉ: Phòng Điều dưỡng – Bệnh viện Tâm thần Mỹ Đức – Thôn Phù Yên – Xã Phúc Sơn – TP Hà Nội. Hoặc gửi bản scan báo giá đóng dấu theo mẫu đính kèm đến địa chỉ Email phongdieuduong.ttmd@gmail.com (trong trường hợp bất khả kháng).
- Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ ngày 19/03/2026 đến trước 16h00p ngày 23/03/2026 hoặc đến khi nhận đủ báo giá theo quy định (03 báo giá). Thư mời báo giá được đăng tải công khai trên Trang thông tin điện tử (Website) của bệnh viện.
– Các báo giá nhận sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
- Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 30 ngày kể từ ngày 19/03/2026.
- Thông tin liên hệ của bộ phận chịu trách nhiệm báo giá: CNĐD. Nguyễn Sao Mai (SĐT: 097 571 8648) – Phòng Điều dưỡng – Bệnh viện Tâm thần Mỹ Đức.
- Nội dung mời báo giá
- Danh mục mời báo giá:
ĐVT: Đồng
| TT | Nội dung công việc | Đơn vị | Khối lượng | Số lần/ năm | Đơn giá | Thành tiền | Ghi chú |
| I | Điều tra khảo sát thực địa, thu thập tài liệu, số liệu vùng dự án. | ||||||
| – | Chi phí thuê xe đi lại, chở thiết bị quan trắc, lấy mẫu phân tích | chuyến | 1 | 4 | |||
| – | Chi phí nhân công | Công | 3 | 4 | |||
| II | Đo đạc, lấy mẫu phân tích quan trắc môi trường định kỳ | ||||||
| 2.1 | Quan trắc môi trường nước thải | ||||||
| – | pH | Mẫu | 1 | 4 | Căn cứ Quyết định 1495/2017/QĐ-UBND về việc ban hành bộ quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật và đơn giá quan trắc, phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội | ||
| – | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Mẫu | 1 | 4 | |||
| – | COD | Mẫu | 1 | 4 | |||
| – | BOD5 | Mẫu | 1 | 4 | |||
| – | Amoni (tính theo N) | Mẫu | 1 | 4 | |||
| – | Nitrat (tính theo N) | Mẫu | 1 | 4 | |||
| – | Sunfua (tính theo H2S) | Mẫu | 1 | 4 | |||
| – | Photphat (tính theo P) | Mẫu | 1 | 4 | |||
| – | Dầu mỡ động thực vật | Mẫu | 1 | 4 | |||
| – | Samonella | Mẫu | 1 | 4 | |||
| – | Shigella | Mẫu | 1 | 4 | |||
| – | Vibrio cholerae | Mẫu | 1 | 4 | |||
| – | Tổng Coliform | Mẫu | 1 | 4 | |||
| 2.2 | Quan trắc môi trường nước sinh hoạt | ||||||
| – | Màu sắc | Mẫu | 1 | 4 | |||
| – | Mùi vị | Mẫu | 1 | 4 | |||
| – | Độ đục | Mẫu | 1 | 4 | |||
| – | pH | Mẫu | 1 | 4 | |||
| – | NH4+ | Mẫu | 1 | 4 | |||
| – | Sắt tổng số | Mẫu | 1 | 4 | |||
| – | Chỉ số Pecmanganat | Mẫu | 1 | 4 | |||
| – | Độ cứng CaCO3 | Mẫu | 1 | 4 | |||
| – | Clorua | Mẫu | 1 | 4 | |||
| – | Florua | Mẫu | 1 | 4 | |||
| – | Asen | Mẫu | 1 | 4 | |||
| – | Coliform | Mẫu | 1 | 4 | |||
| – | Ecoli | Mẫu | 1 | 4 | |||
| 2.3 | Quan trắc môi trường không khí | ||||||
| – | Nhiệt độ | Mẫu | 3 | 2 | |||
| – | Độ ẩm | Mẫu | 3 | 2 | |||
| – | Tốc độ gió | Mẫu | 3 | 2 | |||
| – | Bụi lơ lửng tổng số | Mẫu | 3 | 2 | |||
| – | SO2 | Mẫu | 3 | 2 | |||
| – | NO2 | Mẫu | 3 | 2 | |||
| – | CO | Mẫu | 3 | 2 | |||
| – | Tiếng ồn | Mẫu | 3 | 2 | |||
| III | Đo đạc, lấy mẫu phân tích quan trắc môi trường lao động | ||||||
| 3.1 | Vi khí hậu | ||||||
| 1 | Nhiệt độ | Mẫu | 70 | 1 | |||
| 2 | Độ ẩm không khí | Mẫu | 70 | 1 | |||
| 3 | Tốc độ gió | Mẫu | 70 | 1 | |||
| 3.2 | Yếu tố vật lý | ||||||
| 1 | Ánh sáng | Mẫu | 70 | 1 | |||
| 2 | Tiếng ồn chung | Mẫu | 70 | 1 | |||
| 3.3 | Bụi các loại | ||||||
| 1 | Bụi tổng lơ lửng | Mẫu | 70 | 1 | |||
| 3.4 | Yếu tố hóa học | ||||||
| 1 | Hơi khí độc CO2 | Mẫu | 70 | 1 | |||
| 2 | Hơi khí độc CO | Mẫu | 35 | 1 | |||
| 3.5 | Ecgonomi – Tâm sinh lý lao động | ||||||
| 1 | Tâm sinh lý lao động – Căng thẳng thị giác : Thời gian quan sát màn hình điện tử (giờ/ca lđ) | Mẫu | 33 | 1 | |||
| 2 | Đánh giá tư thế lao động bằng PP OWAS | Mẫu | 16 | 1 | |||
| 3 | Đánh giá chế độ lao động, nghỉ ngơi | Mẫu | 29 | 1 | |||
| IV | Nghiên cứu tổng hợp và viết báo cáo chuyền đề | ||||||
| 1 | Báo cáo nội dung và các kết quả quan trắc | Chuyên đề | 1 | 4 | |||
| 2 | Báo cáo nội dung và các kết quả quan trắc môi trường lao động | Chuyên đề | 1 | 1 | |||
| V | In ấn, đóng quyển tài liệu | ||||||
| 1 | In ấn, đóng quyền | Quyển | 3 | 5 | |||
Yêu cầu về báo giá
– Báo giá đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có), chi phí vận chuyển, nhân công thực hiện, … bên bệnh viện không phải trả bất kỳ một chi phí nào thêm.
– Về khối lượng, chất lượng: Theo đúng yêu cầu mà Bệnh viện Tâm thần Mỹ Đức đưa ra.
– Kèm theo: Giấy phép đăng ký kinh doanh (Danh mục mã ngành và tên ngành nghề kinh doanh) kèm theo chứng minh nguồn gốc, chất lượng hàng hóa hoặc hồ sơ năng lực (nhân sự chủ chốt, Có chứng minh nguồn gốc xuất sứ hàng hóa, năng lực, kinh nghiệm hoặc hợp đồng tương tự đã thực hiện).
Xin trân trọng cảm ơn!
