Kính gủi: Các quý đơn vị, công ty, doanh nghiệp
Thực hiện Kế hoạch mua sắm của đơn vị. Bệnh viện Tâm thần Mỹ Đức thông báo mời các đơn vị, doanh nghiệp có đủ năng lực cung cấp hàng hóa tham gia chào giá cho gói thầu Mua sắm trang thiết bị y tế tại Bệnh viện Tâm thần Mỹ Đức năm 2026
- Tên gói thầu: Mua sắm trang thiết bị y tế tại Bệnh viện Tâm thần Mỹ Đức năm 2026
- Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá
- Đơn vị yêu cầu báo giá : Bệnh viện Tâm thần Mỹ Đức
– Địa chỉ: Thôn Phù Yên, Xã Phúc Sơn, Thành Phố Hà Nội
- Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá:
– Người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá:
+ Ông : Nguyễn Minh Hiếu Chức vụ : Trưởng phòng KHTH
Số điện thoại : 0985162808
Địa chỉ mail: bvttmyduchanoi@gmail.com
- Nội dung yêu cầu chào giá
(Danh mục số lượng, yêu cầu cấu hình, kỹ thuật Có phụ lục kèm theo)
- Cách thức tiếp nhận báo giá:
– Nhận bản cứng (có đóng dấu) báo giá gửi trực tiếp hoặc theo đường bưu điện tại địa chỉ : Phòng KHTH – Bệnh viện Tâm thần Mỹ Đức; thôn Phù Yên, Xã Phúc Sơn, Thành phố Hà Nội
- Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ 08h00 ngày 31 tháng 3 năm 2026 đến trước 17h00 ngày 10 tháng 4 năm 2026.
Thông báo được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, Trang thông tin điện tử (Website) của bệnh viện.
Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
- Yêu cầu báo giá:
– Về giá : Giá theo thị trường đã bao gồm thuế VAT.
– Báo giá có hiệu lực: tối thiểu 03 tháng để từ ngày phát hành
– Về khối lượng, chất lượng: Nhà thầu đáp ứng đủ khối lượng, chất lượng theo yêu cầu của Bệnh viện.
Xin trân trọng cảm ơn sự hợp tác của Quý cơ quan./.
| Nơi nhận:
– Như trên; – Lưu : KHTH,VT( Hà)
|
GIÁM ĐỐC
Cao Xuân Trường |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC TRANG THIẾT BỊ Y TẾ
Dự toán: Mua sắm trang thiết bị y tế tại Bệnh viện Tâm thần Mỹ Đức năm 2026
| TT | TÊN THIẾT BỊ | ĐV | SỐ LƯỢNG |
| 1 | Máy Doppler xuyên sọ | Máy | 1 |
| 2 | Máy siêu âm tổng quát | Máy | 1 |
| 3 | Máy đo độ loãng xương siêu âm | Máy | 1 |
PHỤ LỤC II
Cấu hình và yêu cầu kỹ thuật
Dự toán: Mua sắm trang thiết bị y tế tại Bệnh viện Tâm thần Mỹ Đức năm 2026
- Máy Doppler xuyên sọ
| TT | CẤU HÌNH, YÊU CẦU KỸ THUẬT |
| Xuất xứ máy chính: Nhóm các nền kinh tế lớn G7 | |
| I | Yêu cầu chung |
| Năm sản xuất: 2026 trở về đi | |
| Thiết bị mới 100%, | |
| Đáp ứng tiêu chuẩn QLCL: ISO 13485 hoặc tương đương | |
| Điều kiện môi trường hoạt động của thiết bị: | |
| + Nhiệt độ tối đa: ≥ 40°C | |
| + Độ ẩm tối đa: ≥ 75 % | |
| Nguồn điện sử dụng 220V/50HZ | |
| II | Yêu cầu cấu hình |
| Máy siêu âm doppler xuyên sọ kèm phụ kiện tiêu chuẩn: 01 máy | |
| – Máy chính: 01 cái | |
| – Máy tính, màn hình cảm ứng : 01 cái | |
| – Bảng điều khiển từ xa tích hợp chuột quang: 01 cái | |
| – Đầu dò cầm tay 2MHz: 01 cái | |
| – Đầu dò cầm tay 4MHz: 01 cái | |
| – Bộ giá đỡ đầu dò: 01 bộ | |
| – Gel siêu âm 250ml: 01 chai | |
| – Bộ phần mềm thường quy: 01 bộ | |
| – Bộ lưu điện UPS cho hệ thống Máy siêu âm Doppler xuyên sọ: 01 bộ | |
| – Máy in màu: 01 cái | |
| – Xe đẩy máy: 01 cái | |
| – Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh và tiếng Việt: 01 bộ | |
| III | Yêu cầu kỹ thuật |
| 1 | Máy chính |
| – Ứng dụng thăm khám: siêu âm doppler xuyên sọ | |
| – Phương pháp quét sử dụng công nghệ siêu âm Doppler xung (PW Doppler) để đo vận tốc dòng máu trong các động mạch não (MCA, ACA, PCA…). | |
| – Có ≥ 2 cổng kết nối đầu dò | |
| – Có khả năng kết nối đầu dò Hỗ trợ nhiều loại đầu dò xuyên sọ phù hợp khảo sát mạch máu não | |
| 2 | Chế độ làm việc |
| – Chế độ Doppler Xung (PW với đầu dò tần số khoảng ≤1.5 – ≥2.5 MHz | |
| – Chế độ Doppler xung (PW): Có | |
| – Kênh Doppler: ≥2 | |
| – Hiển thị đa độ sâu: ≥ 8 mức | |
| – Khoảng đo tốc độ dòng chảy lên đến ≥ 1900 cm/s | |
| – Chế độ doppler M-Mode: Có | |
| – Chế độ phát lại Có âm thanh: Có | |
| – Chế độ ghi quang phổ liên tục (Có | |
| – Tạo báo cáo (Report generator): Có | |
| – Ngõ vào Analog: Có cổng kết nối tín hiệu sinh lý | |
| – Giao diện kỹ thuật số | |
| Có phần mềm quản lý dữ liệu bệnh nhân | |
| – Hỗ trợ điều khiển từ xa: Bảng điều khiển từ xa tích hợp dạng chuột quang, kết nối cổng USB | |
| – Cơ sở dữ liệu: DWL Database | |
| – Lưu trữ nội bộ: Có | |
| – Lưu trữ bên ngoài: Có | |
| – Xuất dữ liệu doppler: dạng RAW (thô) | |
| – Xuất dữ liệu với dạng mã hóa: Có | |
| 3 |
Kết nối |
| +Cổng USB: Có | |
| +Cổng mạng (LAN): Có | |
+Kết nối thiết bị ngoại vi: Có |
|
| 4 | Máy tính |
| – Chíp xử lý (CPU): Core i5 hoặc cao hơn | |
| – RAM: ≥ 8GB | |
| -ỔcứngSSD: ≥ 512GB | |
| – Hệ điều hành: Windows 11 bản quyền | |
| – Màn hình: Loại cảm ứng ≥23 inch | |
| – Độ phân giải màn hình: ≥1920 x 1080 | |
| 5 | Tính năng phần mềm |
| – Phần mềm thường quy (Routine) | |
| – Chế độ M-Mode | |
| – Có thể nâng cấp tính năng theo dõi liên tục (Monitoring) | |
| – Có thể nâng cấp tính năng phát hiện huyết khối (Emboli Detection) | |
| – Có thể nâng cấp tính năng vận mạch CO2 | |
| – Có thể nâng cấp tính năng Dòng chảy | |
| – Có thể nâng cấp tính năng phân biệt huyết khối | |
| – Có thể nâng cấp tính năng kết nối mạng DICOM | |
| 6 | – Phần mềm có thể tùy chỉnh các thông số: |
| + Điều chỉnh kích thước và vị trí vùng lấy mẫu (Sample Volume): Có | |
| + Cho phép tùy chỉnh các tham số Doppler: | |
| + Tùy chỉnh đường Zeroline | |
| + Chuyển hướng đầu dò | |
| + Hiển thị góc | |
| + Hiển thị nhịp tim | |
| + Hiển thị bộ đệm quang phổ | |
| + Hiển thị đa độ sâu | |
| + Tùy chỉnh thay đổi phổ màu | |
| + Chế độ AutoGain | |
| + Chắc năng tìm kiếm | |
| + Bản báo cáo dữ liệu dạng PDF | |
| Phân tích xu hướng: có | |
| 7 | Máy in màu |
| – Công nghệ: in phun | |
| – Khổ giấy: A4 | |
| – Độ phân giải: 5760 x 1440 dpi | |
| – Tốc độ: 22 trang/phút | |
| – Kết nối: USB 2.0 | |
| 8 | Bộ lưu điện |
| Loại Offline | |
| Công suất: 2200VA/1200W |
- Máy siêu âm tổng quát
| TT | CẤU HÌNH, YÊU CẦU KỸ THUẬT |
| Xuất xứ máy chính : Tổ chức hợp tác phát triển kinh tế OECD. | |
| I | YÊU CẦU CHUNG |
| Thiết bị được sản xuất từ năm 2026 trở trở về sau ( đối với máy chính), mới 100% | |
| Đáp ứng Tiêu chuẩn QLCL: ISO 13485, FDA hoặc tương đương | |
| Nguồn điện cung cấp : 220 VAC / 50Hz | |
| II | YÊU CẦU CẤU HÌNH TỐI THIỂU |
| Máy chính: 01 bộ | |
| Đầu dò Convex đa tần: 01 cái | |
| Đầu dò 4D đa tần: 01 cái | |
| Đầu dò Âm đạo: 01 cái | |
| Đầu dò Linear đa tần: 01 cái | |
| Máy in đen trắng chuyên dụng: 01 cái | |
| Máy in phun màu: 01 cái | |
| Bộ máy vi tính đồng bộ: 01 cái | |
| Bộ lưu điện online ≥ 2KVA: 01 chiếc | |
| Tài liệu hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt và tiếng Anh: 01 bộ | |
| III | YÊU CẦU KỸ THUẬT |
| 1 | Máy chính |
| Màn hình: LCD , ≥ 21,5 inch; | |
| Màn hình điều khiển cảm ứng: ≥12 inch | |
| Hệ điều hành: Window 10 có bản quyền | |
| Số cổng đầu dò đồng thời: ≥ 3 cổng | |
| Dải dộng hệ thống: ≥ 350 dB | |
| Kênh xử lý hệ thống: ≥ 9.300.000 kênh xử lý | |
| Tốc độ khung hình: ≥ 1900 khung hình/giây | |
| Tốc độ khung hình 4D: ≥ 36 hình/giây | |
| Độ sâu vùng khảo sát tối đa: ≥ 40 cm | |
| Thang xám : ≥ 256 | |
| 2 | Các mode hoạt động |
| B-mode (2D) | |
| M- mode | |
| Mode Doppler màu | |
| Mode Doppler năng lượng | |
| Mode Doppler xung | |
| 3 | Các phần mềm hỗ trự xử lý và tối ưu hóa hình ảnh |
| Chức năng tối ưu hoá hình ảnh | |
| Phần mềm tạo ảnh hài hoà mô | |
| Giảm nhiễu hạt, tăng cương độ mịn và chất lượng hỉnh ảnh siêu âm. | |
| Phần mềm hỗ trợ siêu âm 3D/4D giúp hình ảnh chân thực – rõ nét. Có thể điều chỉnh nguồn sáng từ các góc khác nhau trên hình 3D/4D | |
| Siêu âm cắt lớp | |
| 4 | Quản lý dữ liệu, bao gồm: |
| – Lưu dữ liệu bệnh nhân | |
| – Lưu trữ dữ liệu: ≥ 500 GB | |
| 5 | Chức năng đo đạc và tính toán |
| Gói tính toán chuyên mạch máu | |
| Gói tính toán tim mạch | |
| Gói tính toán nhi khoa | |
| Gói tính toán tiết niệu | |
| Gói tính toán chuyên ổ bụng: | |
| Gói tính toán phần nông. | |
| Gói tính toán tuyến vú. | |
| Gói tính toán chuyên sản khoa: | |
| 6 | Có chức năng báo cáo |
| Thông sổ kĩ thuật B Mode (2D) | |
| Chế độ phóng đại hình ảnh | |
| Chỉnh bản đồ xám | |
| Phóng đại trong hình tĩnh: ≥ 16 mức | |
| Thông số kĩ thuật M Mode | |
| Có thể lựa chọn tốc độ quét | |
| Có thể lựa chọn nhiều định dạng hiển thị | |
| Có nhiều bản đồ màu | |
| Chỉnh loại bỏ nhiễu hoặc tín hiệu yếu | |
| Thông số kĩ thuật Mode Doppler màu | |
| Tần số lặp xung tối đa PRF ≥ 20.5 kHz | |
| Chỉnh lọc chuyển động thành | |
| Đảo mầu | |
| Thông số kỹ thuật Mode Doppler xung | |
| Tần số lặp xung PRF: ≤ 0.9 kHz đến ≥ 22 kHz | |
| Thông số kĩ thuật Mode Doppler liên tục | |
| Vận tốc dòng chảy tối đa ≥ 10 m/s | |
| Thông số kĩ thuật Mode 4D | |
| Có chế độ xem đa mặt phẳng | |
| Tốc độ quét hình khối cho đầu dò Khối: ≥ 36 hình/giây | |
| 7 | Kết nối |
| Cổng kết nối USB | |
| Kết nối mạng (RJ45) | |
| Có DICOM | |
| 8 | Thông số kỹ thuật các đầu dò |
| Đầu dò 4D đa tần | |
| • Ứng dụng: sản khoa, phụ khoa | |
| • Dải tần: từ ≤ 2.0 đến ≥ 5.0 MHz | |
| • Số chấn tử: ≥ 128 | |
| • Góc quét mở rộng tối đa khi quét khối: ≥ 90° | |
| Đầu dò Âm đạo | |
| • Ứng dụng: sản khoa, phụ khoa | |
| • Dải tần: từ ≤ 4.0 đến ≥ 9.0 MHz | |
| •Số chấn tử: ≥ 128 | |
| • Góc quét mở rộng tối đa: ≥ 180° | |
| Đầu dò Convex đa tần số | |
| • Ứng dụng: Ổ bụng, sản khoa, phụ khoa | |
| • Dải tần: từ ≤ 2.0 đến ≥ 5.0 MHz | |
| • Góc quét tối đa: ≥ 80° | |
| • Số chấn tử ≥ 128 | |
| Đầu dò Linear đa tần | |
| • Ứng dụng: phần nông, nhi, mạch máu, cơ xương khớp, tuyến vú | |
| • Dải tần: từ ≤ 5.0 đến ≥ 12.0 MHz | |
| • Số chấn tử: ≥ 192 | |
| Trường quan sát hoặc khẩu độ quét > 38mm | |
| 9 | Phụ kiện |
| Máy in nhiệt đen trắng chuyên dụng | |
| – Độ phân giải: ≥ 300 dpi | |
| – Tốc độ in: ≤ 2.5 giây/khuôn hình | |
| Máy in Phun mầu | |
| – Tốc độ in: ≥ 20 tờ/phút | |
| – ≥ 04 hộp mực ngoài | |
| Bộ lưu điện online≥ 2 KVA | |
| – Điện thế AC: 220-240 VAC | |
| – Khoảng tần số: 50/60 Hz | |
| Bộ máy tính | |
| -Bộ xử lý: Intel Xeon hoặc tốt hơn ≥ 2.0 GHz | |
| RAM: ≥ 4GB | |
| Ổ cứng: ≥ 256 GB | |
| Bàn phím, chuột | |
| Màn hình LCD, kích thước ≥ 21” |
- Máy đo độ loãng xương siêu âm
| TT | CẤU HÌNH, YÊU CẦU KỸ THUẬT |
| I | YÊU CẦU CHUNG: |
| Thiết bị được sản xuất từ năm 2026 trở đi, mới 100% | |
| Đáp ứng TCQL chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương | |
| Điều kiện Môi trường hoạt động: | |
| + Nhiệt độ tối đa: ≥ 30°C | |
| + Độ ẩm tối đa: ≥ 75 % | |
| Nguồn điện cung cấp : 220 VAC – 50-Hz | |
| II | CẤU HÌNH CUNG CẤP |
| – Máy chính: 01 máy | |
| – Phantom chuẩn máy: 01 cái | |
| – Phần mềm quản lý dữ liệu: 01 bộ | |
| – Máy in nhiệt tích hợp trong máy: 01 chiếc | |
| – Bộ vật tư tiêu hao (gel siêu âm, giấy in nhiệt, hộp bông cồn): 01 bộ | |
| – Dây nguồn: 01 bộ | |
| Tài liệu hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh+Việt) | |
| III | YÊU CẦU KỸ THUẬT |
| 1 | Đặc tính |
| – Công nghệ: Thiết bị đo mật độ xương bằng siêu âm (QUS) hoặc tương đương | |
| – Vị trí đo: Đo tại xương ngoại vi (ưu tiên xương gót chân) hoặc : xương quay và xương chày | |
| – Tốc độ quét nhanh: ≥10 giây | |
| – Thời gian đo: ≤ 60 giây | |
| 2 | Thông tin đo lường: |
| + T-score | |
| + Z-score | |
| + BQI | |
| + BUA | |
| + SOS | |
| + Tỉ lệ T-score và Z-score | |
| 3 | Độ tái lập: |
| + BUA: ≤ 2.0% CV | |
| + SOS: ≤0.5%CV | |
| + BQI: ≤ 2.0% CV | |
| – Phương thức truyền dẫn: gel siêu âm | |
| – Nhi khoa: | |
| + Mật độ khoáng xương của trẻ | |
| + Chiều cao hiện tại và dự đoán chiều cao trưởng thành | |
| + Cân nặng | |
| + Chỉ số khối cơ thể | |
| -FRAX : Hỗ trợ đánh giá nguy cơ gãy xương | |
| – DICOM và PACS: CÓ | |
| – Báo cáo theo xu hướng: có | |
| – Chức năng bù nhiệt | |
| – Tích hợp máy tính và máy in nhiệt | |
| – Màn hình cảm ứng LCD TFT màu ≥ 7 inch | |
| – Đầu dò không dùng nước | |
| – Đầu dò định vị tự động | |
| – Tính di động cao | |
| – Dễ dàng vệ sinh | |
| – Chi phí bảo dưỡng thấp | |
| – Phantom hiệu chỉnh máy hàng ngày | |
| 4 |
Tính năng phần mềm và vận hành |
| Hỗ trợ phân tích cho người lớn và nhi | |
| Cho phép nhập và quản lý thông tin bệnh nhân (chiều cao, cân nặng…): Có | |
| Tính toán chỉ số BMI: Có hoặc tương đương | |
| 5 |
Chức năng phân tích |
| Theo dõi và so sánh kết quả các lần đo: Có | |
| Báo cáo kết quả: In trực tiếp hoặc xuất PDF | |
| 6 |
Kết nối & dữ liệu |
| -Lưu trữ dữ liệu nội bộ: Có | |
| Xuất dữ liệu qua USB hoặc tương đương: Có | |
| DICOM/PACS: Tùy chọn |
- Máy Doppler xuyên sọ
| TT | CẤU HÌNH, YÊU CẦU KỸ THUẬT |
| Xuất xứ máy chính: Nhóm các nền kinh tế lớn G7 | |
| I | Yêu cầu chung |
| Năm sản xuất: 2026 trở về đi | |
| Thiết bị mới 100%, | |
| Đáp ứng tiêu chuẩn QLCL: ISO 13485 hoặc tương đương | |
| Điều kiện môi trường hoạt động của thiết bị: | |
| + Nhiệt độ tối đa: ≥ 40°C | |
| + Độ ẩm tối đa: ≥ 75 % | |
| Nguồn điện sử dụng 220V/50HZ | |
| II | Yêu cầu cấu hình |
| Máy siêu âm doppler xuyên sọ kèm phụ kiện tiêu chuẩn: 01 máy | |
| – Máy chính: 01 cái | |
| – Máy tính, màn hình cảm ứng tích hợp chuột quang : 01 cái | |
| – Bảng điều khiển từ xa tích hợp chuột quang: 01 cái | |
| – Đầu dò cầm tay 2MHz: 01 cái | |
| – Đầu dò cầm tay 4MHz: 01 cái | |
| – Bộ giá đỡ đầu dò: 01 bộ | |
| – Gel siêu âm 250ml: 01 chai | |
| – Bộ phần mềm thường quy: 01 bộ | |
| – Bộ lưu điện UPS cho hệ thống Máy siêu âm Doppler xuyên sọ: 01 bộ | |
| – Máy in màu: 01 cái | |
| – Xe đẩy máy: 01 cái | |
| – Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh và tiếng Việt: 01 bộ | |
| III | Yêu cầu kỹ thuật |
| 1 | Máy chính |
| – Ứng dụng thăm khám: siêu âm doppler xuyên sọ | |
| – Phương pháp quét sử dụng công nghệ siêu âm Doppler xung (PW Doppler) để đo vận tốc dòng máu trong các động mạch não (MCA, ACA, PCA…). | |
| – Có ≥ 2 cổng kết nối đầu dò | |
| – Có khả năng kết nối đầu dò Hỗ trợ nhiều loại đầu dò xuyên sọ phù hợp khảo sát mạch máu não | |
| 2 | Chế độ làm việc |
| – Chế độ Doppler Xung (PW với đầu dò tần số khoảng ≤1.5 – ≥2.5 MHz | |
| – Chế độ Doppler xung (PW): Có | |
| – Kênh Doppler: ≥2 | |
| – Hiển thị đa độ sâu: ≥ 8 mức | |
| – Khoảng đo tốc độ dòng chảy lên đến ≥ 1900 cm/s | |
| – Chế độ doppler M-Mode: Có | |
| – Chế độ phát lại Có âm thanh: Có | |
| – Chế độ ghi quang phổ liên tục (Có | |
| – Tạo báo cáo (Report generator): Có | |
| – Ngõ vào Analog: Có cổng kết nối tín hiệu sinh lý | |
| – Giao diện kỹ thuật số: Có khả năng kết nối với hệ thống monitor/ICU qua giao diện tiêu chuẩn | |
| Có phần mềm quản lý dữ liệu bệnh nhân | |
| – Hỗ trợ điều khiển từ xa: Bảng điều khiển từ xa tích hợp dạng chuột quang, kết nối cổng USB | |
| – Cơ sở dữ liệu: DWL Database | |
| – Lưu trữ nội bộ: Có | |
| – Lưu trữ bên ngoài: Có | |
| – Xuất dữ liệu doppler: dạng RAW (thô) | |
| – Xuất dữ liệu với dạng mã hóa: Có | |
| 3 |
Kết nối |
| +Cổng USB: Có | |
| +Cổng mạng (LAN): Có | |
+Kết nối thiết bị ngoại vi: Có |
|
| 4 | Máy tính |
| – Chíp xử lý (CPU): Core i5 hoặc cao hơn | |
| – RAM: ≥ 8GB | |
| -ỔcứngSSD: ≥ 512GB | |
| – Hệ điều hành: Windows 11 bản quyền | |
| – Màn hình: Loại cảm ứng ≥23 inch | |
| – Độ phân giải màn hình: ≥1920 x 1080 | |
| 5 | Tính năng phần mềm |
| – Phần mềm thường quy (Routine) | |
| – Chế độ M-Mode | |
| – Có thể nâng cấp tính năng theo dõi liên tục (Monitoring) | |
| – Có thể nâng cấp tính năng phát hiện huyết khối (Emboli Detection) | |
| – Có thể nâng cấp tính năng vận mạch CO2 | |
| – Có thể nâng cấp tính năng Dòng chảy | |
| – Có thể nâng cấp tính năng phân biệt huyết khối | |
| – Có thể nâng cấp tính năng kết nối mạng DICOM | |
| 6 | – Phần mềm có thể tùy chỉnh các thông số: |
| + Điều chỉnh kích thước và vị trí vùng lấy mẫu (Sample Volume): Có | |
| + Cho phép tùy chỉnh các tham số Doppler: | |
| + Tùy chỉnh đường Zeroline | |
| + Chuyển hướng đầu dò | |
| + Hiển thị góc | |
| + Hiển thị nhịp tim | |
| + Hiển thị bộ đệm quang phổ | |
| + Hiển thị đa độ sâu | |
| + Tùy chỉnh thay đổi phổ màu | |
| + Chế độ AutoGain | |
| + Chắc năng tìm kiếm | |
| + Bản báo cáo dữ liệu dạng PDF | |
| Phân tích xu hướng: có | |
| 7 | Máy in màu |
| – Công nghệ: in phun | |
| – Khổ giấy: A4 | |
| – Độ phân giải: 5760 x 1440 dpi | |
| – Tốc độ: 22 trang/phút | |
| – Kết nối: USB 2.0 | |
| 8 | Bộ lưu điện |
| Loại Offline | |
| Công suất: 2200VA/1200W |
- Máy siêu âm tổng quát
| TT | CẤU HÌNH, YÊU CẦU KỸ THUẬT |
| Xuất xứ máy chính : Tổ chức hợp tác phát triển kinh tế OECD. | |
| I | YÊU CẦU CHUNG |
| Thiết bị được sản xuất từ năm 2026 trở trở về sau ( đối với máy chính), mới 100% | |
| Đáp ứng Tiêu chuẩn QLCL: ISO 13485, FDA hoặc tương đương | |
| Nguồn điện cung cấp : 220 VAC / 50Hz | |
| II | YÊU CẦU CẤU HÌNH TỐI THIỂU |
| Máy chính: 01 bộ | |
| Đầu dò Convex đa tần: 01 cái | |
| Đầu dò 4D đa tần: 01 cái | |
| Đầu dò Âm đạo: 01 cái | |
| Đầu dò Linear đa tần: 01 cái | |
| Máy in đen trắng chuyên dụng: 01 cái | |
| Máy in phun màu: 01 cái | |
| Bộ máy vi tính đồng bộ: 01 cái | |
| Bộ lưu điện online ≥ 2KVA: 01 chiếc | |
| Tài liệu hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt và tiếng Anh: 01 bộ | |
| III | YÊU CẦU KỸ THUẬT |
| 1 | Máy chính |
| Màn hình: LCD , ≥ 21,5 inch; | |
| Màn hình điều khiển cảm ứng: ≥12 inch | |
| Hệ điều hành: Window 10 có bản quyền | |
| Số cổng đầu dò đồng thời: ≥ 3 cổng | |
| Dải dộng hệ thống: ≥ 350 dB | |
| Kênh xử lý hệ thống: ≥ 9.300.000 kênh xử lý | |
| Tốc độ khung hình: ≥ 1900 khung hình/giây | |
| Tốc độ khung hình 4D: ≥ 36 hình/giây | |
| Độ sâu vùng khảo sát tối đa: ≥ 40 cm | |
| Thang xám : ≥ 256 | |
| 2 | Các mode hoạt động |
| B-mode (2D) | |
| M- mode | |
| Mode Doppler màu | |
| Mode Doppler năng lượng | |
| Mode Doppler xung | |
| 3 | Các phần mềm hỗ trự xử lý và tối ưu hóa hình ảnh |
| Chức năng tối ưu hoá hình ảnh | |
| Phần mềm tạo ảnh hài hoà mô | |
| Giảm nhiễu hạt, tăng cương độ mịn và chất lượng hỉnh ảnh siêu âm. | |
| Phần mềm hỗ trợ siêu âm 3D/4D giúp hình ảnh chân thực – rõ nét. Có thể điều chỉnh nguồn sáng từ các góc khác nhau trên hình 3D/4D | |
| Siêu âm cắt lớp | |
| 4 | Quản lý dữ liệu, bao gồm: |
| – Lưu dữ liệu bệnh nhân | |
| – Lưu trữ dữ liệu: ≥ 500 GB | |
| 5 | Chức năng đo đạc và tính toán |
| Gói tính toán chuyên mạch máu | |
| Gói tính toán tim mạch | |
| Gói tính toán nhi khoa | |
| Gói tính toán tiết niệu | |
| Gói tính toán chuyên ổ bụng: | |
| Gói tính toán phần nông. | |
| Gói tính toán tuyến vú. | |
| Gói tính toán chuyên sản khoa: | |
| 6 | Có chức năng báo cáo |
| Thông sổ kĩ thuật B Mode (2D) | |
| Chế độ phóng đại hình ảnh | |
| Chỉnh bản đồ xám | |
| Phóng đại trong hình tĩnh: ≥ 16 mức | |
| Thông số kĩ thuật M Mode | |
| Có thể lựa chọn tốc độ quét | |
| Có thể lựa chọn nhiều định dạng hiển thị | |
| Có nhiều bản đồ màu | |
| Chỉnh loại bỏ nhiễu hoặc tín hiệu yếu | |
| Thông số kĩ thuật Mode Doppler màu | |
| Tần số lặp xung tối đa PRF ≥ 20.5 kHz | |
| Chỉnh lọc chuyển động thành | |
| Đảo mầu | |
| Thông số kỹ thuật Mode Doppler xung | |
| Tần số lặp xung PRF: ≤ 0.9 kHz đến ≥ 22 kHz | |
| Thông số kĩ thuật Mode Doppler liên tục | |
| Vận tốc dòng chảy tối đa ≥ 10 m/s | |
| Thông số kĩ thuật Mode 4D | |
| Có chế độ xem đa mặt phẳng | |
| Tốc độ quét hình khối cho đầu dò Khối: ≥ 36 hình/giây | |
| 7 | Kết nối |
| Cổng kết nối USB | |
| Kết nối mạng (RJ45) | |
| Có DICOM | |
| 8 | Thông số kỹ thuật các đầu dò |
| Đầu dò 4D đa tần | |
| • Ứng dụng: sản khoa, phụ khoa | |
| • Dải tần: từ ≤ 2.0 đến ≥ 5.0 MHz | |
| • Số chấn tử: ≥ 128 | |
| • Góc quét mở rộng tối đa khi quét khối: ≥ 90° | |
| Đầu dò Âm đạo | |
| • Ứng dụng: sản khoa, phụ khoa | |
| • Dải tần: từ ≤ 4.0 đến ≥ 9.0 MHz | |
| •Số chấn tử: ≥ 128 | |
| • Góc quét mở rộng tối đa: ≥ 180° | |
| Đầu dò Convex đa tần số | |
| • Ứng dụng: Ổ bụng, sản khoa, phụ khoa | |
| • Dải tần: từ ≤ 2.0 đến ≥ 5.0 MHz | |
| • Góc quét tối đa: ≥ 80° | |
| • Số chấn tử ≥ 128 | |
| Đầu dò Linear đa tần | |
| • Ứng dụng: phần nông, nhi, mạch máu, cơ xương khớp, tuyến vú | |
| • Dải tần: từ ≤ 5.0 đến ≥ 12.0 MHz | |
| • Số chấn tử: ≥ 192 | |
| Trường quan sát hoặc khẩu độ quét > 38mm | |
| 9 | Phụ kiện |
| Máy in nhiệt đen trắng chuyên dụng | |
| – Độ phân giải: ≥ 300 dpi | |
| – Tốc độ in: ≤ 2.5 giây/khuôn hình | |
| Máy in Phun mầu | |
| – Tốc độ in: ≥ 20 tờ/phút | |
| – ≥ 04 hộp mực ngoài | |
| Bộ lưu điện online≥ 2 KVA | |
| – Điện thế AC: 220-240 VAC | |
| – Khoảng tần số: 50/60 Hz | |
| Bộ máy tính | |
| -Bộ xử lý: Intel Xeon hoặc tốt hơn ≥ 2.0 GHz | |
| RAM: ≥ 4GB | |
| Ổ cứng: ≥ 256 GB | |
| Bàn phím, chuột | |
| Màn hình LCD, kích thước ≥ 21” |
- Máy đo độ loãng xương siêu âm
| TT | CẤU HÌNH, YÊU CẦU KỸ THUẬT |
| I | YÊU CẦU CHUNG: |
| Thiết bị được sản xuất từ năm 2026 trở đi, mới 100% | |
| Đáp ứng TCQL chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương | |
| Điều kiện Môi trường hoạt động: | |
| + Nhiệt độ tối đa: ≥ 30°C | |
| + Độ ẩm tối đa: ≥ 75 % | |
| Nguồn điện cung cấp : 220 VAC – 50-Hz | |
| II | CẤU HÌNH CUNG CẤP |
| – Máy chính: 01 máy | |
| – Phantom chuẩn máy: 01 cái | |
| – Phần mềm quản lý dữ liệu: 01 bộ | |
| – Máy in nhiệt tích hợp trong máy: 01 chiếc | |
| – Bộ vật tư tiêu hao (gel siêu âm, giấy in nhiệt, hộp bông cồn): 01 bộ | |
| – Dây nguồn: 01 bộ | |
| Tài liệu hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh+Việt) | |
| III | YÊU CẦU KỸ THUẬT |
| 1 | Đặc tính |
| – Công nghệ: Thiết bị đo mật độ xương bằng siêu âm (QUS) hoặc tương đương | |
| – Vị trí đo: Đo tại xương ngoại vi (ưu tiên xương gót) hoặc : xương quay và xương chày | |
| – Tốc độ quét nhanh: ≥10 giây | |
| – Thời gian đo: ≤ 60 giây | |
| 2 | Thông tin đo lường: |
| + T-score | |
| + Z-score | |
| + BQI | |
| + BUA | |
| + SOS | |
| + Tỉ lệ T-score và Z-score | |
| 3 | Độ tái lập: |
| + BUA: ≤ 2.0% CV | |
| + SOS: ≤0.5%CV | |
| + BQI: ≤ 2.0% CV | |
| – Phương thức truyền dẫn: gel siêu âm | |
| – Nhi khoa: | |
| + Mật độ khoáng xương của trẻ | |
| + Chiều cao hiện tại và dự đoán chiều cao trưởng thành | |
| + Cân nặng | |
| + Chỉ số khối cơ thể | |
| -FRAX : Hỗ trợ đánh giá nguy cơ gãy xương | |
| – DICOM và PACS: CÓ | |
| – Báo cáo theo xu hướng: có | |
| – Chức năng bù nhiệt | |
| – Tích hợp máy tính và máy in nhiệt | |
| – Màn hình cảm ứng LCD TFT màu ≥ 7 inch | |
| – Đầu dò không dùng nước | |
| – Đầu dò định vị tự động | |
| – Tính di động cao | |
| – Dễ dàng vệ sinh | |
| – Chi phí bảo dưỡng thấp | |
| – Phantom hiệu chỉnh máy hàng ngày | |
| 4 |
Tính năng phần mềm và vận hành |
| Hỗ trợ phân tích cho người lớn và nhi | |
| Cho phép nhập và quản lý thông tin bệnh nhân (chiều cao, cân nặng…): Có | |
| Tính toán chỉ số BMI: Có hoặc tương đương | |
| 5 |
Chức năng phân tích |
| Theo dõi và so sánh kết quả các lần đo: Có | |
| Báo cáo kết quả: In trực tiếp hoặc xuất PDF | |
| 6 |
Kết nối & dữ liệu |
| -Lưu trữ dữ liệu nội bộ: Có | |
| Xuất dữ liệu qua USB hoặc tương đương: Có | |
| DICOM/PACS: Tùy chọn |
